HSK 7-9
钱财
qiáncái名
tiền của; tài sản
wealth; money
他从不把钱财看得太重。
Tā cóngbù bǎ qiáncái kàn de tài zhòng.
He never places too much importance on money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.