HSK 7-9
都会
dūhuì名
đô thị; thành phố lớn
city; metropolis
年轻人毕业后留在繁华都会。
Nián qīng rén bì yè hòu liú zài fán huá dū huì.
The young person remained in the bustling metropolis after graduation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.