HSK 1
都
dōu副
đều; tất cả
all; both; entirely; (used for emphasis) even; already; (not) at all; surname Du
我们都在学校学习。
Wǒmen dōu zài xuéxiào xuéxí.
We all study at school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.