HSK 7-9
迷失
míshī动
lạc; mất phương hướng
to get lost; to lose one's bearings
登山者在浓雾中迷失方向。
Dēngshānzhě zài nóngwù zhōng míshīfāngxiàng.
The hiker lost his bearings in the thick fog.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.