HSK 5
迷路
mílù动
lạc đường
to lose the way; lost; labyrinth; labyrinthus vestibularis (of the inner ear)
我们在山里走着走着迷路了。
Wǒ men zài shān lǐ zǒu zhe zǒu zháo mí lù le.
We got lost while walking in the mountains.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.