HSK 5
丢失
diūshī动
làm mất; thất lạc
to lose; to misplace
丢失钱包后他马上报警。
Diū shī qián bāo hòu tā mǎ shàng bào jǐng.
He called the police immediately after losing his wallet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.