HSK 7-9
连贯
liánguàn动
liền mạch; nhất quán
to link up (disparate elements); coherent (narrative, argument etc)
他的叙述前后连贯,容易理解。
Tā de xùshù qiánhòu liánguàn, róngyì lǐjiě.
His account is coherent from beginning to end and easy to follow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.