HSK 7-9
联欢
liánhuān动
liên hoan
to have a get-together; celebration; party
两校学生今晚共同联欢。
Liǎngxiào xuésheng jīnwǎn gòngtóng liánhuān.
Students from the two schools will celebrate together tonight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.