HSK 7-9
过半
guòbàn动
hơn nửa; quá một nửa
over fifty percent; more than half
赞成该方案的人数已经过半。
Zàn chéng gāi fāng àn de rén shù yǐ jīng guò bàn.
More than half the people now support the proposal.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.