HSK 7-9
谜语
míyǔ名
câu đố
riddle; conundrum
老师让孩子们猜一个谜语。
Lǎoshī ràng háizi men cāi yíge míyǔ.
The teacher asked the children to solve a riddle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.