HSK 7-9
迷信
míxìn动
mê tín
superstition; to have a superstitious belief (in sth)
做决定不能迷信所谓权威。
Zuò juédìng bùnéng míxìn suǒwèi quánwēi.
When making decisions, one should not blindly trust so-called authorities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.