HSK 7-9
解救
jiějiù动
giải cứu; cứu thoát
to rescue; to help out of difficulties; to save the situation
消防员解救出被困老人。
Xiāo fáng yuán jiě jiù chū bèi kùn lǎo rén.
The firefighter rescued the trapped elderly person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.