HSK 7-9
观摩
guānmó动
quan sát học hỏi
to observe and emulate; to study (esp. following sb's example)
老师组织学生观摩公开课。
Lǎo shī zǔ zhī xué shēng guān mó gōng kāi kè.
The teacher arranged for students to observe a demonstration class.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.