HSK 7-9
见识
jiànshi动名
kiến thức; mở mang hiểu biết
to gain first-hand knowledge of sth; to experience for oneself; knowledge; experience
实习让学生见识真实工厂流程。
Shí xí ràng xué shēng jiàn shi zhēn shí gōng chǎng liú chéng.
The internship let students experience real factory processes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.