HSK 7-9
见效
jiànxiào动
có hiệu quả; phát huy tác dụng
to produce the intended effect; to achieve the desired result
新的治疗方法开始见效。
Xīn de zhì liáo fāng fǎ kāi shǐ jiàn xiào.
The new treatment has begun to take effect.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.