HSK 7-9
落差
luòchā名
độ chênh; chênh lệch
drop in elevation; (fig.) gap (in wages, expectations etc); disparity
理想与现实的落差让他失望。
Lǐxiǎng yǔ xiànshí de luòchā ràng tā shīwàng.
The gap between his expectations and reality disappointed him.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.