HSK 7-9
背影
bèiyǐng名
bóng lưng; dáng từ phía sau
rear view; figure seen from behind; view of the back (of a person or object)
雨中他的背影渐渐远去。
Yǔ zhōng tā de bèi yǐng jiàn jiàn yuǎn qù.
His figure from behind gradually disappeared into the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.