HSK 5
背景
bèijǐng名
bối cảnh; hậu cảnh
background; backdrop; context; (fig.) powerful backer
请先介绍一下项目背景。
Qǐng xiān jiè shào yí xià xiàng mù bèi jǐng.
Please introduce the background of the project first.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.