HSK 5
背
bèi名动形
lưng; quay lưng; học thuộc lòng
back (of the body); reverse side; to turn one's back; to recite from memory; to violate
我已经能背这篇课文了。
Wǒ yǐ jīng néng bèi zhè piān kè wén le.
I can already recite this text from memory.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.