HSK 7-9
美容
měiróng动
làm đẹp
to improve one's appearance (using cosmetics or cosmetic surgery); to make oneself more attractive; to beautify
这家医院开设了皮肤美容门诊。
Zhèjiā yīyuàn kāishè le pífū měiróng ménzhěn.
This hospital has opened a cosmetic dermatology clinic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.