HSK 7-9
纽带
niǔdài名
mối liên kết; cầu nối
tie; link; bond
语言成为两地交流的纽带。
Yǔyán chéngwéi liǎngdì jiāoliú de niǔdài.
Language has become a link between the two places.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.