HSK 7-9
宁愿
nìngyuàn副
thà rằng; tình nguyện hơn
would rather ... (than ...)
她宁愿步行也不愿等车。
Tā nìngyuàn bùxíng yě búyuàn děng chē.
She would rather walk than wait for a ride.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.