HSK 7-9
精湛
jīngzhàn形
tinh xảo; điêu luyện
consummate; exquisite
演员用精湛技艺赢得掌声。
Yǎn yuán yòng jīng zhàn jì yì yíng dé zhǎng shēng.
The performer won applause with consummate skill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.