HSK 6
精确
jīngquè形
chính xác; chuẩn xác
accurate; precise
仪器能精确测量水的温度。
Yí qì néng jīng què cè liáng shuǐ de wēn dù.
The instrument can measure the water temperature precisely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.