HSK 7-9
竞相
jìngxiāng副
tranh nhau; đua nhau
competitive; eagerly; to vie
游客竞相拍摄雪山日出。
Yóu kè jìng xiāng pāi shè xuě shān rì chū.
Visitors eagerly competed to photograph the sunrise over the snowy mountain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.