HSK 3
相机
xiàngjī名
máy ảnh
camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment; as the circumstances allow
这是朋友送我的新相机。
Zhè shì péng you sòng wǒ de xīn xiàng jī.
This is the new camera my friend gave me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.