HSK 7-9
敬畏
jìngwèi动
kính sợ; kính nể
to revere
登山者应该对自然心存敬畏。
Dēng shān zhě yīng gāi duì zì rán xīn cún jìng wèi.
Mountaineers should have reverence for nature.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.