HSK 4
相互
xiānghù副
lẫn nhau; tương hỗ
each other; mutual
朋友应该相互关心。
Péng you yīng gāi xiāng hù guān xīn.
Friends should care about one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.