HSK 7-9
破案
pò’àn动
phá án
to solve a criminal case
警方根据新线索迅速破案。
Jǐngfāng gēnjù xīn xiànsuǒ xùnsù pò'àn.
The police quickly solved the case using the new clue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.