HSK 6
案例
ànlì名
trường hợp; vụ việc; ví dụ
case (of fraud, hepatitis, international cooperation etc); instance; example
老师用真实案例解释这个概念。
Lǎo shī yòng zhēn shí àn lì jiě shì zhè ge gài niàn.
The teacher explained this concept with a real case.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.