HSK 4
破
pò动形
vỡ; hỏng; rách
broken; damaged; worn out; lousy
这个旧杯子已经破了。
Zhè ge jiù bēi zi yǐ jīng pò le.
This old cup is already broken.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.