HSK 7-9
监视
jiānshì动
theo dõi; giám sát
to monitor; to keep a close watch over; surveillance
警方秘密监视可疑车辆。
Jǐng fāng mì mì jiān shì kě yí chē liàng.
The police secretly monitored the suspicious vehicle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.