HSK 7-9
登场
dēngchǎng动
lên sân khấu; xuất hiện
to go on stage; fig. to appear on the scene; used in advertising to mean new product
新产品将在展览会上正式登场。
Xīn chǎn pǐn jiāng zài zhǎn lǎn huì shàng zhèng shì dēng chǎng.
The new product will make its formal debut at the exhibition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.