HSK 7-9
爱慕
àimù动
ngưỡng mộ; yêu mến
to adore; to admire
他一直爱慕那位年轻画家。
Tā yì zhí ài mù nà wèi nián qīng huà jiā.
He has long admired that young painter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.