HSK 7-9
焕然一新
huànrán-yìxīnhoàn toàn mới mẻ
to look completely new (idiom); brand new; changed beyond recognition
重新粉刷后教室焕然一新。
Chóng xīn fěn shuā hòu jiào shì huàn rán yì xīn.
The classroom looked completely new after being repainted.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.