HSK 2
虽然
suīrán连
mặc dù; tuy
although; even though (often used correlatively with 可是 or 但是 etc)
虽然下雨,我们还是去学校。
Suīrán xià yǔ, wǒmen háishi qù xuéxiào.
Although it is raining, we are still going to school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.