HSK 7-9
烹调
pēngtiáo动
nấu ăn; chế biến
to cook
低温烹调能保留食物水分。
Dīwēn pēngtiáo néng bǎoliú shíwù shuǐfèn.
Low-temperature cooking can preserve moisture in food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.