HSK 7-9
烦闷
fánmèn形
buồn bực; u uất
moody; gloomy
连日下雨让他心情烦闷。
Lián rì xià yǔ ràng tā xīn qíng fán mèn.
Days of rain left him feeling gloomy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.