HSK 4
烦恼
fánnǎo形
phiền muộn; lo lắng
to be worried; to be distressed; worries
有烦恼时可以和朋友聊聊。
Yǒu fán nǎo shí kě yǐ hé péng you liáo liáo.
You can talk with friends when you have worries.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.