HSK 4
烦
fán形动
phiền; khó chịu; làm phiền
to feel vexed; to bother; to trouble; superfluous and confusing
今天事情太多让我很烦。
Jīn tiān shì qíng tài duō ràng wǒ hěn fán.
Having too many things to do today annoys me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.