HSK 7-9
不厌其烦
búyàn-qífánkhông ngại phiền
not to mind taking all the trouble (idiom); to take great pains; to be very patient
老师不厌其烦地重复解释。
Lǎo shī bú yàn qí fán dì chóng fù jiě shì.
The teacher patiently explained it over and over.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.