HSK 7-9
濒危
bīnwēi动
nguy cấp; sắp tuyệt chủng
endangered (species); in imminent danger; critically ill
当地建立了濒危动物保护区。
Dāng dì jiàn lì le bīn wēi dòng wù bǎo hù qū.
The area established a reserve for endangered animals.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.