HSK 7-9
居安思危
jū’ān-sīwēiở yên vẫn nghĩ đến nguy
to think of danger in times of safety; to be vigilant in peacetime (idiom)
企业发展顺利时也要居安思危。
Qǐ yè fā zhǎn shùn lì shí yě yào jū ān sī wēi.
Even when business is going well, a company should remain alert to danger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.