HSK 6
危机
wēijī名
khủng hoảng; nguy cơ
crisis
及时调整帮助公司度过危机。
Jí shí tiáo zhěng bāng zhù gōng sī dù guò wēi jī.
Timely adjustments helped the company survive the crisis.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.