HSK 7-9
海盗
hǎidào名
hải tặc; cướp biển
pirate
小说讲述渔民反抗海盗。
Xiǎo shuō jiǎng shù yú mín fǎn kàng hǎi dào.
The novel tells of fishermen resisting pirates.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.