HSK 7-9
海滨
hǎibīn名
bờ biển; ven biển
shore; seaside
这座海滨小城气候温和。
Zhè zuò hǎi bīn xiǎo chéng qì hòu wēn hé.
This small seaside city has a mild climate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.