HSK 7-9
没劲
méijìn动形
hết sức; chán
to have no strength; to feel weak; exhausted; feeling listless
他感冒以后浑身没劲。
Tā gǎnmào yǐhòu húnshēn méijìn.
He felt weak all over after catching a cold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.