HSK 5
没法儿
méifǎr动
không có cách; không thể
(coll.) can't do anything about it; (coll.) there's no way that ...; it's simply not credible that ...; (coll.) couldn't be (better) (i.e. simply wonderful)
雨太大我们没法儿出门。
Yǔ tài dà wǒ men méi fǎr chū mén.
The rain is so heavy that we cannot go out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.