HSK 7-9
眉开眼笑
méikāi-yǎnxiàomặt mày hớn hở
brows raised in delight, eyes laughing (idiom); beaming with joy; all smiles
奶奶收到来信后眉开眼笑。
Nǎinai shōudào láixìn hòu méikāiyǎnxiào.
Grandma beamed with joy after receiving the letter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.