HSK 7-9
旷课
kuàngkè动
trốn học; bỏ tiết
to play truant; to cut classes
他因无故旷课受到批评。
Tā yīn wúgù kuàngkè shòudào pīpíng.
He was criticized for skipping class without reason.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.